コンテンツへスキップ

在留資格(応募資格)と待遇 Tư cách lưu trú(Tư cách ứng tuyển ) và Chế độ

応募資格 Tư cách ứng tuyển

【特定技能】Kĩ năng đặc định
応募可能条件:3年間技能実習修了者(※)
Điều kiện ứng tuyển : Đã hoàn thành 3 năm thực tập sinh(※)
① 技能評価試験の専門級(3級)合格者
Đã đỗ kì thì kết thức 3 năm
② 技能評価試験の専門級(3級)不合格で協和機工で技能実習修了した方
Trượt kì thi kết thúc 3 năm nhưng là thực tập sinh tại kyowa
③ 技能評価試験の専門級(3級)不合格で技能実習を行った会社から技能実習生の評価調書がもらえる方
Trượt kì thi kết thúc 3 năm nhưng nhận được bảng đánh giá

(※)受け入れ可能な職種:溶接、機械加工、鋳造、ダイカスト、金属プレス加工、鉄工、工場板金、仕上げ、機械検査、機械保全、電気機器組立て、プラスチック成形、塗装、工業包装
(※)Ngành nghề có thể ứng tuyển : Hàn,Gia công máy,Đúc, Đúc khuôn, Dập kim loại, Đồ sắt, Kim loại tấm nhà máy, Hoàn thiện, Kiểm tra máy, Bảo trì máy, Lắp ráp thiết bị điện, Tạo hình nhựa, Sơn, Bao bì công nghiệp

待遇 Chế độ

給与
Lương
182,000円(基本給)
182,000 yên (lương cơ bản)
手当
Phụ cấp
住宅手当、通勤手当、時間外手当等
phụ cấp nhà ở, phụ cấp đi lại, phụ cấp làm ngoài giờ, và nhiều loại phụ cấp khác
昇給
Tăng lương
年1回(入社した月の1日から起算して、2年目3,000円、3年目以降1,000円)
1 lần/năm (tính từ ngày 1 của tháng vào công ty, tăng 3,000 yên vào năm thứ 2, và tăng 1,000 yên từ năm thứ 3 trở đi)
賞与
Thưởng
年1回(12月)
1 lần/năm (tháng 12)
勤務地
Nơi làm việc
長崎県佐世保市
Thành phố Sasebo, tỉnh Nagasaki
勤務時間
Giờ làm việc
8:00~17:00(昼休み60分含む)
8:00 ~ 17:00 (bao gồm giờ nghỉ trưa 60 phút)
休日・休暇
Ngày nghỉ/ Nghỉ phép
年間休日115日(土曜、日曜、祝日)※協和カレンダー参照
115 ngày/năm (thứ Bảy, Chủ Nhật, ngày lễ), xem lịch Công ty Kyowa để biết thêm chi tiết
福利厚生
Phúc lợi
各種保険制度完備
Được trang bị đầy đủ hệ thống bảo hiểm đa dạng